父母恩勤

fù mǔ ēn qínphụ mẫu ân cần

Hán Việt: phụ mẫu ân cần · Pinyin: fù mǔ ēn qín

Tổng quan

"chinese_explanation": "指父母养育子女的恩惠和辛劳。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指父母养育子女的恩惠和辛劳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

父母養育子女的慈愛和辛勤。語本《詩經.豳風.鴟鴞》:「恩斯勤斯,鬻子之閔斯。」明.歸有光〈招張貞女辭〉:「父母恩勤,養我身兮。」

Cấu tạo: 父 (phụ) + 母 (mẫu) + 恩 (ân) + 勤 (cần)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指父母养育子女的恩惠和辛劳。"}

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 父母養育子女的慈愛和辛勤。語本《詩經.豳風.鴟鴞》:「恩斯勤斯,鬻子之閔斯。」明.歸有光〈招張貞女辭〉:「父母恩勤,養我身兮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指父母养育子女的恩惠和辛劳。

Từ liên quan

Gần nghĩa

父母之邦 · 父母亲的 · 父母俱在 · 父母俱存 · 父母双亡 · 父母早故 · 父母身分 · 父母官