父紫兒朱

fù zǐ ér zhū phụ tử nhi chu

Hán Việt: phụ tử nhi chu · Pinyin: fù zǐ ér zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (tử) + (nhi) + (chu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紫、朱:旧时指官服。唐朝,三品以上官员穿紫有,五品以上者着朱服。指父子都做了大官。