父親
phụ thân
Hán Việt: phụ thân · Pinyin: fù qīn
Tổng quan
phụ thân; bố; cha; ba
有子女的男子,是子女的父亲。
稱謂。子女稱生我的男子。《三國演義》第三二回:「吾受父親遺命,立我為主,加兄為車騎將軍。」《紅樓夢》第二四回:「我父親沒的時節,我年紀又小,不知事。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn father
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。子女稱生我的男子。《三國演義》第三二回:「吾受父親遺命,立我為主,加兄為車騎將軍。」《紅樓夢》第二四回:「我父親沒的時節,我年紀又小,不知事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有子女的男子,是子女的父亲。
- Kaggle Zh-Vi daddy
Eng
- JMdict father
- Cihui father; also pr.; 个
Đức
- Handedict Bsp.: 沒有父親的孩子 没有父亲的孩子 -- vaterloses Kind
ja
- JMdict 父親(ちちおや)
other
- Nguồn khác Người cha
- Nguồn khác »Ngọt bùi thiếp đã hiếu nam, dạy con đèn sách thiếp làm phụ thân«