爷羹娘饭

gia canh nương phạn

Hán Việt: gia canh nương phạn

Tổng quan

Cấu tạo: (gia) + (canh) + (nương) + (phạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容受父母照顧、呵護。《孤本元明雜劇.漁樵閑話.第三折》:「那個是欺家的潑面東西,見成吃著爺羹娘飯,又要偷家裡財物,是也不是?」也作「爺飯娘羹」。