爽氣

shuǎng qì sảng khí

Hán Việt: sảng khí · Pinyin: shuǎng qì

Tổng quan

khí mát mẻ | thẳng thắn

Cấu tạo: (sảng) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khí mát mẻ | thẳng thắn
  • Cihui sảng khí sảng khí ☆Vẻ trong sáng — Bầu trời trong sáng, khí hậu mát mẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.豪邁率直的氣概。南朝宋.劉義慶《世說新語.豪爽》:「桓宣武平蜀。……桓既素有雄情爽氣,加爾日音調英發。」唐.杜甫〈奉贈鮮于京兆二十韻〉:「異才應間出,爽氣必殊倫。」 2.清爽的氣息。南朝宋.劉義慶《世說新語.簡傲》:「王子猷作桓車騎參軍。桓謂王曰:『卿在府久,比當相料理。』初不答,直高視,以手版拄頰云:『西山朝來,致有爽氣。』」宋.陸游〈水亭獨酌十二韻〉:「清風掃鬱蒸,爽氣生戶牖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明朗开豁的自然景象; 谓凉爽之气; 豪迈的气概; 爽快;干脆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明朗开豁的自然景象。 2.谓凉爽之气。 3.豪迈的气概。 4.爽快;干脆。

Eng

  • CC-CEDICT cool fresh air|straightforward
  • Cihui cool fresh air; straightforward

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爽快 · 爽脆