爽脆
sảng thúy
Hán Việt: sảng thúy · Pinyin: shuǎng cuì
Tổng quan
rõ ràng và dứt khoát
1.脆而爽口。 2.清脆。 3.直爽。
1.脆嫩爽口。元.吳萊《南海山水人物古蹟記》卷一:「果有荔枝,龍眼……芬香豔冶,鮮甜爽脆。」 2.爽快敏捷。如:「辦事要爽脆。」 3.清脆。如:「她操著一口標準的京片子,說起話來字正腔圓,爽脆悅耳。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thẳng thắn
- Cihui nhanh nhẹn
- Cihui nhanh nhảu
- Cihui giòn và ngon
- Tần suất từ rõ ràng và dứt khoát , thẳng thắn , nhanh nhẹn , nhanh nhảu , giòn và ngon
- Biên soạn 爽脆 huǎngcuì s.v. 1. prompt; expeditious 2. frank; open 3. crisp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.脆嫩爽口。元.吳萊《南海山水人物古蹟記》卷一:「果有荔枝,龍眼……芬香豔冶,鮮甜爽脆。」 2.爽快敏捷。如:「辦事要爽脆。」 3.清脆。如:「她操著一口標準的京片子,說起話來字正腔圓,爽脆悅耳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.脆而爽口。 2.清脆。 3.直爽。
Eng
- Cihui sharp and clear; frank; straightfoward; quick; brisk; crisp and tasty
- Tần suất từ 爽脆 huǎngcuì s.v. 1. prompt; expeditious 2. frank; open 3. crisp