爽然自失

shuǎng rán zì shī sảng nhiên tự thất

Hán Việt: sảng nhiên tự thất · Pinyin: shuǎng rán zì shī

Tổng quan

Cấu tạo: (sảng) + (nhiên) + (tự) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失意茫然,不知所從。《史記.卷八四.屈原賈生傳.太史公曰》:「又怪屈原以彼其材,游諸侯,何國不容,而自令若是。讀服鳥賦,同死生,輕去就,又爽然自失矣。」也作「爽然若失」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容茫无主见,无所适从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"爽然若失"。