爽然若失

shuǎng rán ruò shī sảng nhiên nhược thất

Hán Việt: sảng nhiên nhược thất · Pinyin: shuǎng rán ruò shī

Tổng quan

bối rối | nhầm lẫn | không biết làm gì tiếp theo

Cấu tạo: (sảng) + (nhiên) + (nhược) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bối rối | nhầm lẫn | không biết làm gì tiếp theo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失意茫然,不知所從。如:「原本到手的勝利又飛了,大家不覺爽然若失。」也作「爽然自失」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爽然:主意不定的样子;若失:象失去依靠。形容心中无主、空虚怅惘的神态。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本作"爽然自失"。 2.形容茫无主见﹐无所适从。
  • Tân Hoa Tự Điển 爽然主意不定的样子;若失象失去依靠。形容心中无主、空虚怅惘的神态。

Eng

  • CC-CEDICT at a loss|confused|not know what to do next
  • Cihui 爽然若失 huǎngránruòshī f.e. depressed and at a loss