爾詐我虞

ěr zhà wǒ yú nhĩ trá ngã ngu

Hán Việt: nhĩ trá ngã ngu · Pinyin: ěr zhà wǒ yú

Tổng quan

nghi kỵ lẫn nhau: lừa dối nhau

Cấu tạo: (nhĩ) + (trá) + (ngã) + (ngu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi kỵ lẫn nhau; lừa dối nhau。互相猜疑,互相欺騙。也說爾虞我詐。
  • Cihui nghi kỵ lẫn nhau: lừa dối nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人際間鉤心鬥角,互相猜疑欺騙。語本《左傳.宣公十五年》:「宋及楚平,華元為質,盟曰:『我無爾詐,爾無我虞。』」也作「爾虞我詐」。

Eng

  • Cihui 爾詐我虞 rzhàwǒyú f.e. deceive each other