牆上泥皮
tường thượng nê bì
Hán Việt: tường thượng nê bì · Pinyin: qiáng shàng ní pí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻微賤的人或無用的物。元.無名氏《神奴兒》第一折:「媳婦兒是牆上泥皮,可不說相隨百步尚有徘徊意。」元.無名氏《劉弘嫁婢》第二折:「你可休覷的微賤看得容易,莫把這堂中珍寶,你可休看承做牆上泥皮。」也作「壁上泥皮」。