片口張舌
phiến khẩu trương thiệt
Hán Việt: phiến khẩu trương thiệt · Pinyin: piàn kǒu zhāng shé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逞口舌之能,顛倒是非。元.無名氏《漁樵記》第三折:「說了這一日,都是你這老蒜麻嘴,沒空生有,說謊吊皮,片口張舌,㗙出來的。」也作「騙口張舌」、「張舌騙口」。