片接寸附

piàn jiē cùn fù phiến tiếp thốn phụ

Hán Việt: phiến tiếp thốn phụ · Pinyin: piàn jiē cùn fù

Tổng quan

Cấu tạo: (phiến) + (tiếp) + (thốn) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻缺乏通盤考慮,只是將枝節生拼硬湊。語本南朝梁.劉勰《文心雕龍.附會》:「才分不同,思緒各異,或製首以通尾,或片接以寸附。」清.唐仲冕〈芳錄山人詩錄序〉:「其天資學力有大過人者,非膚受反傅,片接寸附者所可幾及。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻生拼硬凑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻生拼硬凑。

Eng

  • Cihui 片接寸附 iànjiēcùnfù f.e. piece together with difficulty