片甲不存
phiến giáp bất tồn
Hán Việt: phiến giáp bất tồn · Pinyin: piàn jiǎ bù cún
Tổng quan
không còn mảnh giáp; diệt sạch sành sanh。形容全軍被消滅。也說片甲不留。
Nghĩa
Việt
- Cihui không còn mảnh giáp; diệt sạch sành sanh。形容全軍被消滅。也說片甲不留。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一片甲冑都沒留下。形容軍隊打敗仗,全部被消滅。《西湖佳話.岳墳忠蹟》:「只這一陣,殺得金兵片甲不存。」明.屠隆《綵毫記》第三二齣:「分付眾軍,一齊努力追殺,須教他片甲不存,全軍盡沒。」也作「片甲不回」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一片铠甲都没保存下来。形容全军覆没。
Eng
- Cihui 片甲不存 iànjiǎbùcún f.e. be completely annihilated