片雲遮頂

piàn yún zhē dǐng phiến vân già đính

Hán Việt: phiến vân già đính · Pinyin: piàn yún zhē dǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (phiến) + (vân) + (già) + (đính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻得到別人的恩惠、庇蔭。元.張國賓《合汗衫》第一折:「小人到前面死了呵,那生那世,做驢做馬,填還這債,若不死呵,但得片雲遮頂,此恩必當重報也。」