牙婆

yá pó nha bà

Hán Việt: nha bà · Pinyin: yá pó

Tổng quan

mẹ mìn; bà buôn người。舊時以介紹人口買賣為業從中取利的婦女。

Cấu tạo: (nha) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẹ mìn; bà buôn người。舊時以介紹人口買賣為業從中取利的婦女。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以介紹人口買賣為業的婦人。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「回去喚個牙婆,將兩個丫頭都賣了。」《初刻拍案驚奇》卷二:「這光棍牙婆見了銀子,如蒼蠅見血,怎還肯人心天理分這一半與他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时以介绍人口买卖为业从中取利的妇女。

Eng

  • Cihui 牙婆 ápó n. <trad.> procuress trafficking in young girls

ja

  • JMdict broker|brokerage|brokerage fee

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

媒人 · 媒妁