牛刀割雞

niú dāo gē jī ngưu đao cát kê

Hán Việt: ngưu đao cát kê · Pinyin: niú dāo gē jī

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (đao) + (cát) + (kê)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻大材小用。參見「割雞焉用牛刀」條。宋.朱熹〈答蔡季通〉:「旋運只是勞心之所致,小試參同之萬一,當如牛刀割雞也。」

Eng

  • Cihui 牛刀割雞 iúdāogējī id. <wr.> great talent used in petty things