牛刀割雞
ngưu đao cát kê
Hán Việt: ngưu đao cát kê · Pinyin: niú dāo gē jī
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杀只鸡用宰牛的刀。比喻大材小用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"牛刀割鸡"。 2.比喻大材小用。
Eng
- Cihui 牛刀割雞 iúdāogējī id. <wr.> great talent used in petty things