牛头马面

niú tóu mǎ miànngưu đầu mã diện

Hán Việt: ngưu đầu mã diện · Pinyin: niú tóu mǎ miàn

Tổng quan

MÃ DIỆN đầu trâu mặt ngựa; ngưu đầu mã diện

新华 · Tân Hoa Đại lục

迷信所说地狱中两个鬼卒,一个头像牛,一个面如马。比喻形形色色的丑恶人物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神話傳說地獄中的鬼卒。《喻世明言.卷三二.遊酆都胡母迪吟詩》:「階下侍立百餘人,有牛頭馬面,長喙朱髮,猙獰可畏。」

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 頭 (đầu) + 馬 (mã) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 牛頭馬面 iútóu-mǎmiàn n. 1. attendants on the King of Hades 2. devils in animal forms

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信所说地狱中两个鬼卒,一个头像牛,一个面如马。比喻形形色色的丑恶人物。

Eng

  • Cihui 牛頭馬面 iútóu-mǎmiàn n. 1. attendants on the King of Hades 2. devils in animal forms

other

  • Nguồn khác Đầu trâu mặt ngựa. Chỉ bọn quỷ sứ ở âm ti
  • Nguồn khác Cũng chỉ hạng người du thủ du thực

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛头伯劳 · 牛頭天王 · 牛頭山僧 · 牛頭山法 · 牛頭栴檀 · 牛頭馬面 · 牛头㹴 · 牛头刨