牛頭馬面
ngưu đầu mã diện
Hán Việt: ngưu đầu mã diện · Pinyin: niú tóu mǎ miàn
Tổng quan
ngưu đầu mã diện: đầu trâu mặt ngựa
Nghĩa
Việt
- Cihui ngưu đầu mã diện: đầu trâu mặt ngựa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷信传说中的两个鬼卒,一个头象牛,一个头象马。比喻各种丑恶的人。
- Tân Hoa Tự Điển 迷信所说地狱中两个鬼卒,一个头像牛,一个面如马。比喻形形色色的丑恶人物。
Eng
- Cihui 牛頭馬面 iútóu-mǎmiàn n. 1. attendants on the King of Hades 2. devils in animal forms