牛山下涕

niú shā xià tì ngưu san hạ thế

Hán Việt: ngưu san hạ thế · Pinyin: niú shā xià tì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (san) + (hạ) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不知滿足,自尋煩惱。參見「牛山歎」條。清.顧炎武〈齊祭器行〉:「牛山下涕何悲苦,歲久光華方出土。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛山:在今山东淄博市东。齐景公登上牛山感到终有一死而悲哀下泪。比喻因事物变迁而引起的悲哀。也指不知满足而自寻烦恼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"牛山叹"。