牛山濯濯

niú shā zhuó zhuó ngưu san trạc trạc

Hán Việt: ngưu san trạc trạc · Pinyin: niú shā zhuó zhuó

Tổng quan

đồi núi trọc (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngưu) + (san) + (trạc) + (trạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồi núi trọc (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指山上無樹木。語本《孟子.告子上》:「牛山之木嘗美矣。以其郊於大國也,斧斤伐之,……牛羊又從而牧之,是以若彼濯濯也。」今多用以戲喻人禿頂無髮。如:「小陳今年才三十出頭,頂上卻已牛山濯濯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 濯濯:光秃,无草木的样子。牛山上光秃秃的。形容寸草不生的荒山。

Eng

  • CC-CEDICT treeless hills (idiom)
  • Cihui treeless hills (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

长林丰草