長林豐草

cháng lín fēng cǎo trường lâm phong thảo

Hán Việt: trường lâm phong thảo · Pinyin: cháng lín fēng cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (trường) + (lâm) + (phong) + (thảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽深的树林,茂盛的野草。指禽兽栖止的山林草野,旧常喻隐居之地。

Eng

  • Cihui 長林豐草 hánglínfēngcǎo f.e. 1. field with luxuriant vegetation 2. a secluded place for a hermit to live in

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

牛山濯濯 · 童山濯濯