牛心古怪

niú xīn gǔ guài ngưu tâm cổ quái

Hán Việt: ngưu tâm cổ quái · Pinyin: niú xīn gǔ guài

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (tâm) + (cổ) + (quái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻脾氣固執,性情古怪。《紅樓夢》第二二回:「婆娘回覆了賈政。眾人都笑說:『天生的牛心古怪。』」也作「牛心左性」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指脾气固执、倔强。