牛溲馬勃

niú sōu mǎ bó ngưu sửu mã bột

Hán Việt: ngưu sửu mã bột · Pinyin: niú sōu mǎ bó

Tổng quan

nước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ) | chuyện vô giá trị | không đáng kể vật khinh hình trọng; nước đái trâu, mồ hôi ngựa (đều có thể dùng làm thuốc, ở đây ý ví những thứ xoàng xĩnh cũng có ích)。牛溲是牛尿,馬勃是一種菌類,都可做藥用。比喻雖然微賤但是有用的東西。

Cấu tạo: (ngưu) + (sửu) + (mã) + (bột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ) | chuyện vô giá trị | không đáng kể vật khinh hình trọng; nước đái trâu, mồ hôi ngựa (đều có thể dùng làm thuốc, ở đây ý ví những thứ xoàng xĩnh cũng có ích)。牛溲是牛尿,馬勃是一種菌類,都可做藥用。比喻雖然微賤但是有用的東西。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牛溲,車前草,可治水腫、腹脹。馬勃為菌類,可為止血藥。牛溲馬勃比喻微賤的東西。唐.韓愈〈進學解〉:「玉札丹砂,赤箭青芝,牛溲馬勃,敗鼓之皮,俱收並蓄,待用無遺者,醫師之良也。」《歧路燈》第六三回:「把一個累代家有藏書、門無雜賓之家,弄成魑魅魍魎,塞門填戶,牛溲馬勃,兼收并蓄了。」也作「馬勃牛溲」。

Eng

  • CC-CEDICT cow's piss, horse's ulcer (idiom); worthless nonsense|insignificant
  • Cihui cow's piss, horse's ulcer (idiom); worthless nonsense; insignificant