牛溲馬勃

niú sōu mǎ bó ngưu sửu mã bột

Hán Việt: ngưu sửu mã bột · Pinyin: niú sōu mǎ bó

Tổng quan

nước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ) | chuyện vô giá trị | không đáng kể vật khinh hình trọng; nước đái trâu, mồ hôi ngựa (đều có thể dùng làm thuốc, ở đây ý ví những thứ xoàng xĩnh cũng có ích)。牛溲是牛尿,馬勃是一種菌類,都可做藥用。比喻雖然微賤但是有用的東西。

Cấu tạo: (ngưu) + (sửu) + (mã) + (bột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ) | chuyện vô giá trị | không đáng kể vật khinh hình trọng; nước đái trâu, mồ hôi ngựa (đều có thể dùng làm thuốc, ở đây ý ví những thứ xoàng xĩnh cũng có ích)。牛溲是牛尿,馬勃是一種菌類,都可做藥用。比喻雖然微賤但是有用的東西。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛溲:牛尿,一说车前草,利小便;马勃:可治疮。比喻一般人认为无用的东西,在懂得其性能的人手里可成为有用的物品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"牛溲马渤"。 2.牛溲,即牛遗,车前草的别名。马勃,一名马?,一名屎菰,生于湿地及腐木的菌类。两者皆至贱,均可入药。 3.借指卑贱而有用之材。
  • Tân Hoa Tự Điển 牛溲牛尿,一说车前草,利小便;马勃可治疮。比喻一般人认为无用的东西,在懂得其性能的人手里可成为有用的物品。

Eng

  • CC-CEDICT cow's piss, horse's ulcer (idiom); worthless nonsense|insignificant
  • Cihui cow's piss, horse's ulcer (idiom); worthless nonsense; insignificant