牛溲马勃

niú sōu mǎ bóngưu sửu mã bột

Hán Việt: ngưu sửu mã bột · Pinyin: niú sōu mǎ bó

Tổng quan

nước đái trâu, mồ hôi ngựa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"牛溲马渤"。 2.牛溲,即牛遗,车前草的别名。马勃,一名马?,一名屎菰,生于湿地及腐木的菌类。两者皆至贱,均可入药。 3.借指卑贱而有用之材。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牛溲,車前草,可治水腫、腹脹。馬勃為菌類,可為止血藥。牛溲馬勃比喻微賤的東西。唐.韓愈〈進學解〉:「玉札丹砂,赤箭青芝,牛溲馬勃,敗鼓之皮,俱收並蓄,待用無遺者,醫師之良也。」《歧路燈》第六三回:「把一個累代家有藏書、門無雜賓之家,弄成魑魅魍魎,塞門填戶,牛溲馬勃,兼收并蓄了。」也作「馬勃牛溲」。

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 溲 (sửu) + 馬 (mã) + 勃 (bột)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đái bò, lở loét ngựa (thành ngữ)
  • Cihui chuyện vô giá trị
  • Cihui không đáng kể vật khinh hình trọng; nước đái trâu, mồ hôi ngựa (đều có thể dùng làm thuốc, ở đây ý ví những thứ xoàng xĩnh cũng có ích)。牛溲是牛尿,馬勃是一種菌類,都可做藥用。比喻雖然微賤但是有用的東西。
  • Tần suất từ nước đái trâu, mồ hôi ngựa
  • Biên soạn 牛溲馬勃 iúsōumǎbó id. cheap but useful

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"牛溲马渤"。 2.牛溲,即牛遗,车前草的别名。马勃,一名马?,一名屎菰,生于湿地及腐木的菌类。两者皆至贱,均可入药。 3.借指卑贱而有用之材。

Eng

  • Cihui cow's piss, horse's ulcer (idiom); worthless nonsense; insignificant
  • Tần suất từ 牛溲馬勃 iúsōumǎbó id. cheap but useful

Từ liên quan

Gần nghĩa

马勃菌 · 牛溲马渤 · 马勃牛溲 · 牛溲馬渤 · 馬勃牛溲 · 马勃科菌 · 马勃菌病 · 马勃菌素