牛皮大王

niú pí dà wángngưu bì đại vương

Hán Việt: ngưu bì đại vương · Pinyin: niú pí dà wáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

牛皮:指虚套的话。指会吹嘘而不干实事的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戲稱總是吹牛、說謊、話不可靠的人。如:「他那裡是能言善道,不過是牛皮大王罷了!」

Cấu tạo: 牛 (ngưu) + 皮 (bì) + 大 (đại) + 王 (vương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người khoác lác
  • Biên soạn 牛皮大王 iúpídàwáng f.e. <coll.> braggart

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戲稱總是吹牛、說謊、話不可靠的人。如:「他那裡是能言善道,不過是牛皮大王罷了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛皮:指虚套的话。指会吹嘘而不干实事的人。

Eng

  • Cihui 牛皮大王 iúpídàwáng f.e. <coll.> braggart; ∼ de ¹huà bùkě ¹quán xìn. You can't believe everything the braggart says
  • Tần suất từ 牛皮大王 iúpídàwáng f.e. <coll.> braggart , ∼ de ¹huà bùkě ¹quán xìn. You can't believe everything the braggart says

Từ liên quan

Gần nghĩa

牛皮手套 · 牛皮癣的 · 牛皮纸的 · 牛皮癣 · 牛皮癣患者 · 牛皮纸 · 牛皮色 · 牛皮菜