牛童馬走

niú tóng mǎ zǒu ngưu đồng mã tẩu

Hán Việt: ngưu đồng mã tẩu · Pinyin: niú tóng mǎ zǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (đồng) + (mã) + (tẩu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走,僕役。牛童馬走比喻地位卑賤的人。唐.元稹〈白氏長慶集序〉:「王公妾婦牛童馬走之口,無不道。」