牛衣對泣

niú yī duì qì ngưu y đối khấp

Hán Việt: ngưu y đối khấp · Pinyin: niú yī duì qì

Tổng quan

vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)

Cấu tạo: (ngưu) + (y) + (đối) + (khấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睡在牛衣里,相对哭泣。形容夫妻共同过着穷困的生活。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代王章在出仕前家里很穷,没有被子盖,生大病也只得卧牛衣中,他自料必死,哭泣着与妻子诀别。妻子怒斥之,谓京师那些尊贵的人谁能比得上你呢,"今疾病困戹,不自激卬,乃反涕泣,何鄙也。"见《汉书.王章传》◇以"牛衣对泣"﹑"牛衣夜哭"谓因家境贫寒而伤心落泪。

Eng

  • CC-CEDICT couple living in destitute misery (idiom)
  • Cihui 牛衣對泣 iúyīduìqì id. <wr.> couple living in extreme poverty