牛衣對泣
ngưu y đối khấp
Hán Việt: ngưu y đối khấp · Pinyin: niú yī duì qì
Tổng quan
vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 牛衣,牛隻禦寒遮雨的覆蓋物。漢王章家貧,沒有被子蓋,生大病時只能睡在牛衣之中,他自料必死,於是對妻涕泣訣別。典出《漢書.卷七六.王章傳》。後比喻夫妻共度貧困的生活。明.葉憲祖《鸞鎞記》第一四齣:「我曾把譏評句,聊申勸勉情,也只為牛衣對泣憐同病。」
Eng
- CC-CEDICT couple living in destitute misery (idiom)
- Cihui 牛衣對泣 iúyīduìqì id. <wr.> couple living in extreme poverty