牛角掛書

niú jiǎo guà shū ngưu giác quải thư

Hán Việt: ngưu giác quải thư · Pinyin: niú jiǎo guà shū

Tổng quan

nghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ) | nghĩa bóng: chăm chỉ học hành

Cấu tạo: (ngưu) + (giác) + (quải) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ) | nghĩa bóng: chăm chỉ học hành

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻读书勤奋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.隋末李密勤读的事迹。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to hang one's books on cow horns (idiom)|fig. to be diligent in one's studies
  • Cihui lit. to hang one's books on cow horns (idiom); fig. to be diligent in one's studies