牛角挂书
ngưu giác quải thư
Hán Việt: ngưu giác quải thư · Pinyin: niú jiǎo guà shū
Tổng quan
nghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ)
1.隋末李密勤读的事迹。
唐李密貧寒,乘牛掛書於角上,邊行邊讀書。典出《新唐書.卷八四.李密傳》。比喻勤勉讀書。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: chăm chỉ học hành
- Tần suất từ nghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ) , nghĩa bóng: chăm chỉ học hành
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.隋末李密勤读的事迹。
Eng
- Cihui lit. to hang one's books on cow horns (idiom); fig. to be diligent in one's studies
- Tần suất từ lit. to hang one's books on cow horns (idiom); fig. to be diligent in one's studies