牛角掛書

niú jiǎo guà shū ngưu giác quải thư

Hán Việt: ngưu giác quải thư · Pinyin: niú jiǎo guà shū

Tổng quan

nghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ) | nghĩa bóng: chăm chỉ học hành

Cấu tạo: (ngưu) + (giác) + (quải) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: treo sách lên sừng bò (thành ngữ) | nghĩa bóng: chăm chỉ học hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐李密貧寒,乘牛掛書於角上,邊行邊讀書。典出《新唐書.卷八四.李密傳》。比喻勤勉讀書。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to hang one's books on cow horns (idiom)|fig. to be diligent in one's studies
  • Cihui lit. to hang one's books on cow horns (idiom); fig. to be diligent in one's studies