牛角書生

niú jiǎo shū shēng ngưu giác thư sanh

Hán Việt: ngưu giác thư sanh · Pinyin: niú jiǎo shū shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (giác) + (thư) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐李密貧寒,乘牛掛書於角上,邊行邊讀書。典出《新唐書.卷八四.李密傳》。後比喻勤勉的讀書人。宋.劉克莊〈沁園春.一卷陰符〉詞:「牛角書生,虯髯豪客,談笑皆從折簡招。」