牛蹄中魚

niú tí zhōng yú ngưu đề trung ngư

Hán Việt: ngưu đề trung ngư · Pinyin: niú tí zhōng yú

Tổng quan

Cấu tạo: (ngưu) + (đề) + (trung) + (ngư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 小坑裡的魚。比喻瀕臨死亡之境。三國魏.應璩〈與韋仲將書〉:「方今體寒心肌,憂在旦夕,而欲東希誅昌治生之物,西望陵縣廚食之祿,誠恐將為牛蹄中魚,卒鮑氏之肆矣。」