牛郎織女

niú láng zhī nǚ ngưu lang chức nữ

Hán Việt: ngưu lang chức nữ · Pinyin: niú láng zhī nǚ

Tổng quan

Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian) | đôi tình nhân bị chia cách | Sao Ngưu Lang và Sao Chức Nữ (sao Altair và Vega)

Cấu tạo: (ngưu) + (lang) + (chức) + (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ngưu Lang Chức Nữ (nhân vật trong câu chuyện dân gian) | đôi tình nhân bị chia cách | Sao Ngưu Lang và Sao Chức Nữ (sao Altair và Vega)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牛郎织女为神话人物,从牵牛星、织女星的星名衍化而来。比喻分居两地的夫妻。也泛指一对恋人。

Eng

  • CC-CEDICT Cowherd and Weaving maid (characters in folk story)|separated lovers|Altair and Vega (stars)
  • Cihui Cowherd and Weaving maid (characters in folk story); separated lovers; Altair and Vega (stars)