牛驥同槽
ngưu kí đồng tào
Hán Việt: ngưu kí đồng tào · Pinyin: niú jì tóng cáo
Tổng quan
bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau | cũng viết 牛驥同皂|牛骥同皂
Nghĩa
Việt
- Cihui bò và ngựa quý cùng máng (thành ngữ) | nghĩa bóng: kẻ tầm thường và người vĩ đại được đối xử như nhau | cũng viết 牛驥同皂|牛骥同皂
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指牛与千里马同槽而食。比喻贤愚不分。同“牛骥同皂”。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"牛骥同皂"。
- Tân Hoa Tự Điển 指牛与千里马同槽而食。比喻贤愚不分。同牛骥同皂”。
Eng
- CC-CEDICT cow and famous steed at the same trough (idiom); fig. the common and the great are treated alike|also written 牛驥同皂|牛骥同皂[niu2 ji4 tong2 zao4]
- Cihui cow and famous steed at the same trough (idiom); fig. the common and the great are treated alike; also written 牛驥同皂|牛骥同皂