牡丹江市

mǔ dan jiāng shì mẫu đan giang thị

Hán Việt: mẫu đan giang thị · Pinyin: mǔ dan jiāng shì

Tổng quan

Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江 phía đông bắc Trung Quốc

Cấu tạo: (mẫu) + (đan) + (giang) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江 phía đông bắc Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在黑龙江省东南部、牡丹江中游沿岸,牡佳、牡图、滨绥等铁路交会境内。以牡丹江得名。1937年设市。人口756万(1995年)。是黑龙江省东南部重要工业中心,工业有橡胶、机械、木材加工、造纸等。市郊有牡丹峰,风景秀丽。

Eng

  • CC-CEDICT Mudanjiang, prefecture-level city in Heilongjiang Province 黑龍江省|黑龙江省[Hei1 long2 jiang1 Sheng3]
  • Cihui Mudanjiang, prefecture-level city in Heilongjiang Province 黑龍江省|黑龙江省