牧師禮服

mục sư lễ phục

Hán Việt: mục sư lễ phục

Tổng quan

hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn, hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội, (thuộc) giáo sĩ, (âm nhạc) dưới hình thức canông

Cấu tạo: (mục) + (sư) + (lễ) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hợp với kinh điển; hợp với quy tắc tiêu chuẩn, hợp với quy tắc giáo hội, tuân theo quy tắc giáo hội, (thuộc) giáo sĩ, (âm nhạc) dưới hình thức canông