牧牛業者
mục ngưu nghiệp giả
Hán Việt: mục ngưu nghiệp giả
Tổng quan
công nhân trại chăn nuôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn bò; trại chăn nuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui công nhân trại chăn nuôi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chăn bò; trại chăn nuôi