牧豎之焚

mù shù zhī fén mục thụ chi phần

Hán Việt: mục thụ chi phần · Pinyin: mù shù zhī fén

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (thụ) + (chi) + (phần)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牧竖:放牧的小儿;焚:焚烧。原指秦始皇陵墓被放牧的小孩焚烧。后比喻意外的灾难。