牧豕聽經

mù shǐ tīng jīng mục thỉ thính kinh

Hán Việt: mục thỉ thính kinh · Pinyin: mù shǐ tīng jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (thỉ) + (thính) + (kinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一面放猪,一面听讲。比喻求学努力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.承宫传》"﹝承宫﹞少孤,年八岁,为人牧豕。乡里徐子盛者,以《春秋经》授诸生数百人,宫过息庐下,乐其业,因就听经,遂请留门下,为诸生拾薪。执苦数年,勤学不倦。经典既明,乃归家教授。"后用为勤学的典故。