牧豕聽經

mù shǐ tīng jīng mục thỉ thính kinh

Hán Việt: mục thỉ thính kinh · Pinyin: mù shǐ tīng jīng

Tổng quan

Cấu tạo: (mục) + (thỉ) + (thính) + (kinh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 東漢時承宮為人牧豕而聽講春秋,勤學不倦的故事。典出《後漢書.卷二七.承宮傳》。後比喻勤學。