物以類聚

wù yǐ lèi jù vật dĩ loại tụ

Hán Việt: vật dĩ loại tụ · Pinyin: wù yǐ lèi jù

Tổng quan

vật họp theo loài (thành ngữ) | giống nhau thì hút nhau | Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

Cấu tạo: (vật) + (dĩ) + (loại) + (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật họp theo loài (thành ngữ) | giống nhau thì hút nhau | Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同类的东西聚在一起。指坏人彼此臭味相投,勾结在一起。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"物以羣分"。 2.谓同类的东西或人常集聚在一起。

Eng

  • CC-CEDICT similar things come together (idiom); like draws like|Birds of a feather flock together.
  • Cihui 物以類聚 ùyǐlèijù f.e. like attracts like