物以類聚
vật dĩ loại tụ
Hán Việt: vật dĩ loại tụ · Pinyin: wù yǐ lèi jù
Tổng quan
vật họp theo loài (thành ngữ) | giống nhau thì hút nhau | Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
Nghĩa
Việt
- Cihui vật họp theo loài (thành ngữ) | giống nhau thì hút nhau | Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指性質相近的東西常聚集在一起。語本《易經.繫辭上》:「方以類聚,物以群分,吉凶生矣。」後多比喻壞人互相勾結。《醒世恆言.卷一七.張孝基陳留認舅》:「自古道:『物以類聚』。過遷性喜游蕩,就有一班浮浪子弟引誘打合。」
Eng
- CC-CEDICT similar things come together (idiom); like draws like|Birds of a feather flock together.
- Cihui 物以類聚 ùyǐlèijù f.e. like attracts like