物件導向

vật kiện đạo hướng

Hán Việt: vật kiện đạo hướng

Tổng quan

Cấu tạo: (vật) + (kiện) + (đạo) + (hướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以物件為設計單位的程式開發方法,在程式中包含多個各自獨立而可互相呼叫的物件,而物件內含資料、屬性及方法等。

Eng

  • Cihui object orientation (OO)