物品
vật phẩm
Hán Việt: vật phẩm · Pinyin: wù pǐn
Tổng quan
vật phẩm; đồ vật; hàng (dùng trong sinh hoạt). vật phẩm quy; hàng đáng giá. 零星物品 những thứ linh tinh. 緊缺物品. hàng hiếm
1.物件,东西。
東西、物件。唐.杜佑《通典.卷九.食貨.錢幣下》:「既欲均齊物品,廛井斯和,若不繩以嚴法,無以肅茲違犯。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn article; goods M:¹zhǒng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 東西、物件。唐.杜佑《通典.卷九.食貨.錢幣下》:「既欲均齊物品,廛井斯和,若不繩以嚴法,無以肅茲違犯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.物件,东西。
- Kaggle Zh-Vi article
Eng
- JMdict goods
- JMdict articles
- Cihui articles; goods
Đức
- Handedict Artikel (S, Wirtsch)
ja
- JMdict 物品(ぶっぴん)
other
- Nguồn khác Chỉ chung các món đồ sản xuất ra được