物品
vật phẩm
Hán Việt: vật phẩm · Pinyin: wù pǐn
Tổng quan
hàng hóa | hàng hỉ chung các món đồ sản xuất ra được. vật phẩm vật phẩm ☆Chỉ chung các món đồ sản xuất ra được.
Nghĩa
Việt
- Cihui hàng hóa | hàng hỉ chung các món đồ sản xuất ra được. vật phẩm vật phẩm ☆Chỉ chung các món đồ sản xuất ra được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 東西、物件。唐.杜佑《通典.卷九.食貨.錢幣下》:「既欲均齊物品,廛井斯和,若不繩以嚴法,無以肅茲違犯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物件,东西。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物件,东西。
Eng
- CC-CEDICT articles; goods
- Cihui articles; goods
ja
- JMdict goods|articles