货色

huò sèhóa sắc

Hán Việt: hóa sắc · Pinyin: huò sè

Tổng quan

mặt hàng; loại hàng (loại hàng hoặc chất lượng hàng.). 貨色齊全 đủ các mặt hàng. 上等貨色 hàng cao cấp; hàng thượng hạng.; món hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①货物(就品种或质量说)~齐全ㄧ上等~。②也指人或思想言论、作品等(多含贬义)。

Cấu tạo: 貨 (hóa) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. mặt hàng; loại hàng (loại hàng hoặc chất lượng hàng.)。貨物(就品種或質量說)。 貨色齊全 上等貨色 2. món hàng。也指人或思想言論、作品等(多含貶義)。
  • Tần suất từ hóa sắc: mặt hàng/loại hàng/món hàng; loại hàng; món hàng
  • Biên soạn 貨色 uòsè* n. 1. goods 2. stuff; trash; rubbish 3. quality of goods; specification

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①货物(就品种或质量说)~齐全ㄧ上等~。②也指人或思想言论、作品等(多含贬义)。

Eng

  • Cihui goods; (derog.) stuff; trash
  • Tần suất từ 貨色 uòsè* n. 1. goods 2. stuff; trash; rubbish 3. quality of goods; specification

Đức

  • Handedict Waren, Güter (S, Wirtsch)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

物品 · 货品 · 货物