物在人亡

wù zài rén wáng vật tại nhân vong

Hán Việt: vật tại nhân vong · Pinyin: wù zài rén wáng

Tổng quan

Cấu tạo: (vật) + (tại) + (nhân) + (vong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人死了,东西还在。指因看见遗物而引起对死者的怀念,或因此而引起的感慨。

Eng

  • Cihui 物在人亡 ùzàirénwáng f.e. The handiwork remains though the maker's gone.