物盡其用

wù jìn qí yòng vật tận kì dụng

Hán Việt: vật tận kì dụng · Pinyin: wù jìn qí yòng

Tổng quan

tận dụng hết mức | sử dụng hiệu quả nhất mọi thứ

Cấu tạo: (vật) + (tận) + (kì) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tận dụng hết mức | sử dụng hiệu quả nhất mọi thứ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各种东西凡有可用之处,都要尽量利用。指充分利用资源,一点不浪费。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.充分发挥各种东西的功用。

Eng

  • CC-CEDICT to use sth to the full|to make the best use of everything
  • Cihui 物盡其用 ùjìnqíyòng f.e. make the most of things