物是人非
vật thị nhân phi
Hán Việt: vật thị nhân phi · Pinyin: wù shì rén fēi
Tổng quan
vật vẫn như cũ, người đã đổi thay
Nghĩa
Việt
- Cihui vật vẫn như cũ, người đã đổi thay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 景物依舊,人事全非。三國魏.曹丕〈與吳質書〉:「節同時異,物是人非,我勞如何?」宋.李清照〈武陵春.風住塵香花已盡〉詞:「物是人非事事休,欲語淚先流。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 东西还是原来的东西,可是人已不是原来的人了。多用于表达事过境迁。因而怀念故人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.景物依然,人事已非。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) the place is unchanged, but the faces are different
- Cihui 物是人非 ùshìrénfēi f.e. Things remain, people change.