物歸舊主

wù guī jiù zhǔ vật quy cựu chủ

Hán Việt: vật quy cựu chủ · Pinyin: wù guī jiù zhǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (vật) + (quy) + (cựu) + (chủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將東西還給原主人。《初刻拍案驚奇》卷三五:「他不生兒女,就過繼著你家兒子,承領了這家私,物歸舊主,豈非天意!」也作「物歸原主」。