物理診斷

wù lǐ zhěn duàn vật lí chẩn đoạn

Hán Việt: vật lí chẩn đoạn · Pinyin: wù lǐ zhěn duàn

Tổng quan

chẩn đoán bằng vật lý

Cấu tạo: (vật) + (lí) + (chẩn) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẩn đoán bằng vật lý

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西医诊断疾病的方法,如观察病人的面色、表情和发育情况,用听诊器听病人心、肺的声音,用手指敲或按病人的胸腹部,用小槌敲病人的肘、膝等关节。